Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 得了 trong tiếng Trung hiện đại:
[dé·le] 1. được; được rồi; thôi đi。表示禁止或同意;算了;行了。
得了,别再说了。
được rồi, đừng nói nữa.
得了,就这么办吧!
được rồi, cứ làm như thế nhé!
得了,我的老祖宗!
thôi đi, cha nội!
2. được (trợ từ, dùng trong câu trần thuật, biểu thị sự khẳng định)。助词,用于陈述句,表示肯定。
你走得了,不用挂念家里的事。
anh đi đi, không nên lo lắng chuyện gia đình nữa.
[déliǎo]
nguy; rất nguy; nguy cấp; hỏng mất。表示情况很严重(用于反问或否定式)。
这还得了吗?
như thế thì nguy không?
不得了啦,出了事故啦!
hỏng bét, nhưng xảy ra chuyện rồi!
得了,别再说了。
được rồi, đừng nói nữa.
得了,就这么办吧!
được rồi, cứ làm như thế nhé!
得了,我的老祖宗!
thôi đi, cha nội!
2. được (trợ từ, dùng trong câu trần thuật, biểu thị sự khẳng định)。助词,用于陈述句,表示肯定。
你走得了,不用挂念家里的事。
anh đi đi, không nên lo lắng chuyện gia đình nữa.
[déliǎo]
nguy; rất nguy; nguy cấp; hỏng mất。表示情况很严重(用于反问或否定式)。
这还得了吗?
như thế thì nguy không?
不得了啦,出了事故啦!
hỏng bét, nhưng xảy ra chuyện rồi!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |

Tìm hình ảnh cho: 得了 Tìm thêm nội dung cho: 得了
