Cao su chống va đập cửa

Chữ 哝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哝, chiết tự chữ NÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哝:

哝 nông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哝

Chiết tự chữ nông bao gồm chữ 口 农 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哝 cấu thành từ 2 chữ: 口, 农
  • khẩu
  • nông
  • nông [nông]

    U+54DD, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 噥;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    nông

    Nghĩa Trung Việt của từ 哝

    Giản thể của chữ .
    nông, như "nông nông (nói lẩm nhẩm)" (gdhn)

    Nghĩa của 哝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (噥)
    [nóng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: NÔNG
    thì thầm; nói khẽ; lẩm bẩm。哝哝。
    Từ ghép:
    哝哝

    Chữ gần giống với 哝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 哝

    ,

    Chữ gần giống 哝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哝 Tự hình chữ 哝 Tự hình chữ 哝 Tự hình chữ 哝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哝

    nông:nông nông (nói lẩm nhẩm)
    哝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哝 Tìm thêm nội dung cho: 哝