Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 得过且过 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得过且过:
Nghĩa của 得过且过 trong tiếng Trung hiện đại:
[déguòqiěguò] được chăng hay chớ; được ngày nào hay ngày ấy; qua loa cho xong chuyện。只要勉强过得去就这样过下去;敷衍地过日子。也指对工作不负责任,敷衍了事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 且
| thả | 且: | thả ra |
| vã | 且: | vội vã |
| vả | 且: | nhờ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |

Tìm hình ảnh cho: 得过且过 Tìm thêm nội dung cho: 得过且过
