Từ: 得过且过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得过且过:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得过且过 trong tiếng Trung hiện đại:

[déguòqiěguò] được chăng hay chớ; được ngày nào hay ngày ấy; qua loa cho xong chuyện。只要勉强过得去就这样过下去;敷衍地过日子。也指对工作不负责任,敷衍了事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả:thả ra
:vội vã
vả:nhờ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
得过且过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得过且过 Tìm thêm nội dung cho: 得过且过