Chữ 循 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 循, chiết tự chữ TUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 循:

循 tuần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 循

循

Chiết tự chữ 循

Chiết tự chữ tuần bao gồm chữ 彳 盾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

循 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 盾
  • 彳 sách, xích
  • 盾 thuẫn, thuỗn
  • tuần [tuần]

    U+5FAA, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2, wei2;
    Việt bính: ceon4;

    循 tuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 循

    (Động) Noi, tuân theo, thuận theo.
    ◎Như: tuần pháp 循
    法 noi theo phép, tuần lí 循理 noi lẽ, tuần quy đạo củ 循規蹈矩 theo khuôn phép, quy củ.(Động Men theo, lần theo.
    ◇Tả truyện 左傳: Tuần tường nhi tẩu 循牆而走 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Men theo tường mà chạy.

    (Động)
    Kéo dài.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân tuần nhị tam niên, nhi tiệm trưởng 因循二三年, 兒漸長 (Phiên Phiên 翩翩) Nấn ná hai ba năm, đứa con lớn dần.

    (Động)
    Đi lại xem xét.
    § Thông tuần 巡.
    ◎Như: tuần hành 循行 đi tuần.

    (Động)
    Vỗ về.
    ◎Như: phụ tuân 拊循 vỗ về.

    (Tính)
    Tốt lành, thiện lương.
    ◎Như: tuần lại 循吏 quan lại thuần lương.

    (Phó)
    Dần dần.
    ◎Như: tuần tuần thiện dụ 循循善誘 dần dần khéo bảo, theo thứ tự mà tiến lên.
    ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Tiên sanh tuần tuần thiện dụ, dư kim nhật chi thượng năng ác quản, tiên sanh lực dã 先生循循善誘, 余今日之尚能握管, 先生力也 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Thầy tuần tự dạy dỗ, tôi ngày nay biết cầm bút, là nhờ công sức của thầy vậy.

    (Danh)
    Họ Tuần.
    tuần, như "tuần tự" (gdhn)

    Nghĩa của 循 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xún]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 12
    Hán Việt: TUÂN
    动
    tuân thủ; làm theo。遵守;依照;沿袭。
    遵循
    tuân theo
    因循
    theo
    循例
    theo lệ; theo thông lệ
    循规蹈矩。
    theo khuôn phép cũ
    Từ ghép:
    循规蹈矩 ; 循环 ; 循环论 ; 循环论证 ; 循环赛 ; 循环系统 ; 循环小数 ; 循例 ; 循名责实 ; 循序 ; 循序渐进 ; 循循善诱

    Chữ gần giống với 循:

    㣪, 㣫, 㣬, 㣭, 徧, 徨, 復, 循, 復,

    Chữ gần giống 循

    徳, 徾, 徏, 忂, 忁, 遁, 忀, 徿, 徽, 徎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 循 Tự hình chữ 循 Tự hình chữ 循 Tự hình chữ 循

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

    tuần循:tuần tự
    循 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 循 Tìm thêm nội dung cho: 循