Từ: 微贱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微贱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微贱 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēijiàn] nghèo hèn; hàn vi; hèn mọn; hèn hạ。旧时指社会地位低下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贱

tiện:bần tiện
微贱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微贱 Tìm thêm nội dung cho: 微贱