Từ: 微量元素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微量元素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 微 • 量 • 元 • 素

Nghĩa của 微量元素 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiliàngyáunsù] nguyên tố vi lượng。植物体除需要钾、磷、氮等元素作为养料外,还需要吸收极少量的硼、砷、铜、钴、钼等元素作为养料,这些需要量极少的元素叫做微量元素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi微:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên元:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)
微量元素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微量元素 Tìm thêm nội dung cho: 微量元素