Từ: 心室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心室 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshì] tâm thất。心脏内部下面的两个空腔,在左边的叫左心室,在右边的叫右心室,壁厚,肌肉发达。左心室与主动脉相连,右心室与肺动脉相连。血液由心房压入心室后,由心室压入动脉,分别输送到肺部和全身的 其他部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
心室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心室 Tìm thêm nội dung cho: 心室