Cao su chống va đập cửa

Từ: 主观能动性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主观能动性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主观能动性 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔguānnéngdòngxìng] tính năng động chủ quan。人的主观意识和行动对于客观世界的反作用。辩证唯物主义认为主观能动性是人在实践中认识客观规律,并根据客观规律自觉地改造世界,推动事物发展的能力和作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
主观能动性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主观能动性 Tìm thêm nội dung cho: 主观能动性