Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 枅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枅, chiết tự chữ KIÊN, KÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 枅:

枅 kê, kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枅

Chiết tự chữ kiên, kê bao gồm chữ 木 开 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枅 cấu thành từ 2 chữ: 木, 开
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khai
  • kê, kiên [kê, kiên]

    U+6785, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, jian1;
    Việt bính: gai1;

    kê, kiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 枅

    (Danh) Xà ngang.

    (Danh)
    Tấm gỗ ngang treo ở trên.

    Chữ gần giống với 枅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 枅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅

    枅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枅 Tìm thêm nội dung cho: 枅