Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鮪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮪, chiết tự chữ VĨ, VỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮪:
鮪
Biến thể giản thể: 鲔;
Pinyin: wei3;
Việt bính: fui2;
鮪 vĩ
(Danh) Ngày xưa chỉ cá bạch tầm 白鱘.
(Danh) Loài cá lưng xanh đen, bụng xám nhạt, môi nhọn, đuôi và vây xòe ra.
vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: fui2;
鮪 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 鮪
(Danh) Ngày xưa chỉ cá hoàng 鰉.(Danh) Ngày xưa chỉ cá bạch tầm 白鱘.
(Danh) Loài cá lưng xanh đen, bụng xám nhạt, môi nhọn, đuôi và vây xòe ra.
vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮪:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮪
鲔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮪
| vị | 鮪: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |

Tìm hình ảnh cho: 鮪 Tìm thêm nội dung cho: 鮪
