Chữ 鮪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮪, chiết tự chữ VĨ, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮪:

鮪 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鮪

Chiết tự chữ vĩ, vị bao gồm chữ 魚 有 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮪 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 有
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • []

    U+9BAA, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei3;
    Việt bính: fui2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鮪

    (Danh) Ngày xưa chỉ cá hoàng .

    (Danh)
    Ngày xưa chỉ cá bạch tầm .

    (Danh)
    Loài cá lưng xanh đen, bụng xám nhạt, môi nhọn, đuôi và vây xòe ra.
    vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鮪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

    Dị thể chữ 鮪

    ,

    Chữ gần giống 鮪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮪 Tự hình chữ 鮪 Tự hình chữ 鮪 Tự hình chữ 鮪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮪

    vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
    鮪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮪 Tìm thêm nội dung cho: 鮪