Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 同名 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngmíng] cùng tên。名字或名称相同。
同名异性
cùng tên khác họ
这部影片是根据同名小说改编的。
bộ phim này cải biên theo bộ tiểu thuyết cùng tên.
同名异性
cùng tên khác họ
这部影片是根据同名小说改编的。
bộ phim này cải biên theo bộ tiểu thuyết cùng tên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 同名 Tìm thêm nội dung cho: 同名
