Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: uy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ uy:

委 ủy, uy威 uy倭 uy, oa, nụy萎 uy, ủy逶 uy喂 uy崴 uy葳 uy

Đây là các chữ cấu thành từ này: uy

ủy, uy [ủy, uy]

U+59D4, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, wei1;
Việt bính: wai1 wai2
1. [委會] ủy hội 2. [委婉] ủy uyển 3. [委員] ủy viên;

ủy, uy

Nghĩa Trung Việt của từ 委

(Động) Giao phó.
◎Như: ủy quyền
trao quyền của mình cho người khác.
◇Pháp Hoa Kinh : Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị, ủy chánh thái tử , , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua, giao phó chính sự cho thái tử.

(Động)
Vất bỏ, trút bỏ.
◇Bạch Cư Dị : Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu , (Trường hận ca ) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, Ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.

(Động)
Đổ cho, đùn cho, gán.
◎Như: ủy tội đổ tội, ủy quá đổ lỗi, thôi ủy trách nhậm đùn trách nhiệm.

(Động)
Chồng chất, chất chứa.
◎Như: điền ủy văn thư bề bộn.

(Động)
Khô héo, tiều tụy.
◇Tào Thực : Thử tắc ủy trù lũng, nông phu an sở hoạch? , (Tặng Đinh Nghi ) Lúa nếp lúa tắc khô héo ngoài đồng lũng, nông phu lấy gì mà gặt hái?

(Động)
Đặt, để.
◇Chiến quốc sách : Thị dĩ ủy nhục đương ngạ hổ chi hề, họa tất bất chấn hĩ , (Yên sách tam ) Như vậy cũng như đem thịt đặt trên đường đi của hổ đói, tai họa tất không thể cứu được.

(Danh)
Ngọn, cuối, ngọn nguồn.
◎Như: cùng nguyên cánh ủy cùng nguồn hết ngọn.

(Danh)
Gọi tắt của ủy viên .
◎Như: lập ủy ủy viên lập pháp (do dân bầu vào quốc hội).

(Danh)
Họ Ủy.

(Tính)
Mệt mỏi, suy yếu.
◎Như: ủy mĩ bất chấn yếu đuối không phấn khởi.

(Tính)
Quanh co.

(Tính)
Nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen.
◎Như: ủy tỏa tuế toái, nhỏ nhen.

(Phó)
Thực là, quả thực.
◇Tây du kí 西: Ủy đích tái vô (Đệ tam hồi) Quả thực không còn thứ nào nữa.Một âm là uy.

(Tính)

◎Như: uy di ung dung tự đắc.
§ Xem thêm từ này.

(Tính)
Tùy thuận, thuận theo.
◎Như: uy khúc , uy khuất , uy di đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả.
◇Trang Tử : Ngô dữ chi hư nhi uy di (Ứng đế vương ) Ta với hư không mà thuận tòng.

uỷ, như "uỷ thác, uỷ ban" (vhn)
uế, như "ô uế" (gdhn)

Nghĩa của 委 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: UY
qua loa; lấy lệ; giả vờ。形容随顺。
[wěi]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: UỶ
1. phó thác; giao cho; phái; cử (cho ai làm việc gì)。 把事交给别人去办。
委 以重要
giao phó nhiệm vụ lớn
委 托
uỷ thác
2. vứt bỏ。抛弃。
委 弃
vứt đi; bỏ đi
委 之于地
quẳng ra đất
3. đùn đẩy; gạt đẩy; gán; đùn; trút cho。推委。
委 过
đổ lỗi
委 罪
đổ tội
4. quanh co; vòng vèo。曲折。
委 曲
quanh co
委 婉
uyển chuyển; dịu dàng
5. tích góp。积聚。
委 积
tích góp
6. hạ lưu của dòng nước; chỗ tụ nước。水流所聚;水的下游;末尾。
穷源竟委 (追究事物的本源及其发展)。
dò đến ngọn nguồn lạch sông; tìm đến đầu nguồn cuối lạch
7. ủ rũ; không phấn chấn。无精打采;不振作。
委 顿
uể oải; mệt mỏi
委 靡
ủ rũ
8. đích thực; xác thực; quả là。的确;确实。
委 实
quả đúng; xác thực
委 系实情
thực tình là vậy
Từ ghép:
委顿 ; 委过 ; 委靡 ; 委内瑞拉 ; 委派 ; 委曲 ; 委曲求全 ; 委屈 ; 委任 ; 委任统治 ; 委身 ; 委实 ; 委琐 ; 委托 ; 委婉 ; 委员 ; 委员会 ; 委罪

Chữ gần giống với 委:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 委

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委

uy [uy]

U+5A01, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1;
Việt bính: wai1
1. [挪威] na uy 2. [作福作威] tác phúc tác uy 3. [示威] thị uy 4. [威脅] uy hiếp;

uy

Nghĩa Trung Việt của từ 威

(Danh) Oai, dáng tôn nghiêm (khiến cho phải kính phục hay sợ hãi).
◎Như: uy nghi
dáng trang nghiêm, đường bệ, uy tín oai nghiêm đáng tin cậy, uy nghiêm trang nghiêm.

(Danh)
Quyền thế.
◎Như: phát uy ra oai thế, động nộ, thị uy bày tỏ quyền thế hoặc lực lượng, biểu tình (ủng hộ, phản đối, v.v.).

(Danh)
Họ Uy.

(Động)
Chấn động.
◎Như: thanh uy thiên hạ tiếng tăm vang dội thiên hạ.

(Động)
Lấy quyền thế hoặc sức mạnh áp bức người khác.
◎Như: uy hiếp bức bách, uy hách dọa nạt ức hiếp.

uy, như "uy lực" (vhn)
oai, như "ra oai" (btcn)

Nghĩa của 威 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: UY
oai; uy。表现出来的能压服人的力量或使人敬畏的态度。
权威
quyền uy
示威
thị uy; biểu tình.
威 信
uy tín
威 严
uy nghiêm; uy phong
Từ ghép:
威逼 ; 威尔明顿 ; 威风 ; 威吓 ; 威棱 ; 威力 ; 威廉斯塔德 ; 威名 ; 威迫 ; 威权 ; 威慑 ; 威士忌 ; 威势 ; 威斯康星 ; 威望 ; 威武 ; 威胁 ; 威信 ; 威严 ; 威仪

Chữ gần giống với 威:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 威

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 威 Tự hình chữ 威 Tự hình chữ 威 Tự hình chữ 威

uy, oa, nụy [uy, oa, nụy]

U+502D, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wo1, wo3;
Việt bính: wai1 wo1;

uy, oa, nụy

Nghĩa Trung Việt của từ 倭

(Tính) Uy trì xa thăm thẳm.

(Danh)
Một lối búi tóc nghiêng về một bên gọi là uy đọa .Một âm là oa.

(Danh)
Ngày xưa gọi nước Nhật Bổn là Oa .
◎Như: Oa nhân người Nhật.
§ Tục quen đọc là nụy.

oải, như "uể oải" (vhn)
nuỵ, như "nuỵ (người nhật lùn)" (btcn)
oa, như "oa oa" (btcn)
uy, như "uy trì (xa thăm thẳm)" (btcn)

Nghĩa của 倭 trong tiếng Trung hiện đại:

[wō]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: OA, UY
người Oa (người Nhật Bản, theo cách gọi của người Trung Quốc, thời xưa)。中国古代称日本。
Từ ghép:
倭瓜 ; 倭寇

Chữ gần giống với 倭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭

uy, ủy [uy, ủy]

U+840E, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wei3;
Việt bính: wai1 wai2
1. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;

uy, ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 萎

(Động) Khô héo (cây cỏ).
◇Thi Kinh
: Vô thảo bất tử, Vô mộc bất uy , (Tiểu nhã , Cốc phong ) Không cỏ nào mà không chết, Không cây nào mà không khô héo.

(Động)
Suy sụp, suy nhược.

(Động)
Chết (người).
◎Như: ủy chiết chết, tử vong.
◇Mao Thuẫn : Vạn chúng hào đào triết nhân ủy, Cạnh truyền cử thế tụng công huân , (Chu Tổng Lí vãn thi , Chi nhất).

(Tính)
Héo hon, ủ dột.
◎Như: ủy mĩ bất chấn ủ rũ không hăng hái.

(Danh)
Uy nhuy cây uy nhuy, ăn được, cũng dùng để làm thuốc.
§ Còn gọi là uy nhuy (Polygonatum arisanense). Một tên khác là ngọc trúc .

nuy, như "nuy súc, nuy tạ (khô tàn)" (gdhn)
uỳ, như "uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị" (gdhn)

Nghĩa của 萎 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: UY
suy sụp; hạ xuống。衰落。
气萎
khí tiết suy sụp
买卖萎 了
giá hàng hoá hạ rồi
[wěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UỶ
héo; khô; tàn (thực vật)。(植物)干枯;衰落。
枯萎
khô héo
萎 谢
héo tàn
Ghi chú: 另见wēi
Từ ghép:
萎靡 ; 萎蔫 ; 萎缩 ; 萎陷疗法 ; 萎谢

Chữ gần giống với 萎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎

uy [uy]

U+9036, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1;
Việt bính: wai1;

uy

Nghĩa Trung Việt của từ 逶

(Tính) Uy dĩ uốn khúc, quanh co, ngoằn ngoèo.
◇Hàn Dũ : Quảng Châu vạn lí đồ, San trùng giang uy dĩ , (Tống Lí Cao ) Quảng Châu đường muôn dặm, Núi chập chùng sông quanh co.

(Tính)
Uy trì chậm chạp, đình trệ.
◇Giang Yêm : Chu ngưng trệ ư thủy tân, xa uy trì ư san trắc , (Biệt phú ) Thuyền ngưng trệ nơi bến sông, Xe chậm trễ ở bên núi.

(Tính)
) Uy tùy : (1) Xa xôi, diệu vợi.
◇Vương Dật : Vọng cựu bang hề lộ uy tùy, ưu tâm tiễu hề chí cần cù , (Cửu tư ) Vời trông nước cũ hề đường xa diệu vợi, lòng buồn lo hề chí cần cù. (2) Dáng đắc ý.
uỷ, như "uỷ di (đường quanh co)" (gdhn)

Nghĩa của 逶 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: UY
uốn lượn; quanh co; uốn khúc; uốn quanh (đường đi, dãy núi, dòng sông)。逶迤。
Từ ghép:
逶迤

Chữ gần giống với 逶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Chữ gần giống 逶

, 迿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逶 Tự hình chữ 逶 Tự hình chữ 逶 Tự hình chữ 逶

uy [uy]

U+5582, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, la3;
Việt bính: wai2 wai3;

uy

Nghĩa Trung Việt của từ 喂

(Danh) Tiếng gọi: ê, này, ơi, allo (dùng cho điện thoại).
◎Như: uy, thị thùy
, allo, ai đấy?

(Động)
Nuôi, cho ăn.
§ Tục dùng lầm như chữ .
◎Như: uy điểu cho chim ăn, uy trư nuôi cho heo ăn.

ỏi, như "inh ỏi" (vhn)
ói, như "ói ra" (btcn)
ôi, như "hỡi ôi" (btcn)
òi, như "òi ọp" (btcn)
uy, như "thị uy" (btcn)
hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (gdhn)
ổi, như "ổi (tiếng kêu đòi chú ý)" (gdhn)
úi, như "úi cha! , cá úi" (gdhn)

Nghĩa của 喂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (餵)
[wèi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: UÝ, UỶ

1. này; a lô (thán từ, tiếng gọi làm người ta phải chú ý)。 叹词,招呼的声音。
喂,你上哪儿去?
này, cậu đi đâu đấy?
喂,你的围巾掉了。
này, khăn quàng của anh rơi rồi.
2. cho ăn。给动物东西吃。
3. ăn; (chăn nuôi) súc vật (súc vật)。给动物东西吃;饲养。
家里喂着几只鸡。
trong nhà nuôi mấy con gà.
4. cho ăn。把食物送到人嘴里。
给病人喂饭。
bón cơm cho bệnh nhân.
Từ ghép:
喂养

Chữ gần giống với 喂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喂

,

Chữ gần giống 喂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喂 Tự hình chữ 喂 Tự hình chữ 喂 Tự hình chữ 喂

uy [uy]

U+5D34, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wai3;
Việt bính: wai1;

uy

Nghĩa Trung Việt của từ 崴

(Tính) Uy ngôi cao và gập ghềnh.

(Danh)
Hải Sâm Uy (Vladivostok) tên đất, là một cửa bể cốt yếu phía đông của nước Nga.
út, như "con út" (gdhn)

Nghĩa của 崴 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎi]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: UY

1. gập ghềnh (đường núi)。山路不平。
2. khúc quanh (dùng làm tên đất)。崴子(用于地名)。
3. trẹo; sái (chân)。(脚)扭伤。
走路不小心,把脚给崴 了。
Đi đường không cẩn thận, trẹo cả chân rồi.
Ghi chú: 另见wēi
Từ ghép:
崴泥 ; 崴子
[wēi]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: UY
vời vợi; sừng sững; đồ sộ (núi cao)。形容山高。
Ghi chú: 另见wǎi

Chữ gần giống với 崴:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 崴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崴 Tự hình chữ 崴 Tự hình chữ 崴 Tự hình chữ 崴

uy [uy]

U+8473, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1;
Việt bính: wai1;

uy

Nghĩa Trung Việt của từ 葳

(Danh) Uy uy : xem uy .
uy, như "uy (cây tươi tốt)" (gdhn)

Nghĩa của 葳 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: UY
sum sê; tươi tốt。葳蕤。
Từ ghép:
葳蕤

Chữ gần giống với 葳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葳 Tự hình chữ 葳 Tự hình chữ 葳 Tự hình chữ 葳

Dịch uy sang tiếng Trung hiện đại:

《表现出来的能压服人的力量或使人敬畏的态度。》quyền uy
权威。
thị uy; biểu tình.
示威。
uy tín
威信。
uy nghiêm; uy phong
威严。

Nghĩa chữ nôm của chữ: uy

uy:uy trì (xa thăm thẳm)
uy:thị uy
uy:uy lực
uy:uy (cây tươi tốt)
uy:uy (tiếng trử lời)
uy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uy Tìm thêm nội dung cho: uy