Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殲, chiết tự chữ TIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殲:
殲
Biến thể giản thể: 歼;
Pinyin: jian1;
Việt bính: cim1;
殲 tiêm
◇Cù Hựu 瞿佑: Toàn tộc bị tiêm diệt 全族被殲滅 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Cả dòng họ bị giết hết.
tiêm, như "tiêm huỷ" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: cim1;
殲 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 殲
(Động) Giết hết, tiêu diệt.◇Cù Hựu 瞿佑: Toàn tộc bị tiêm diệt 全族被殲滅 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Cả dòng họ bị giết hết.
tiêm, như "tiêm huỷ" (gdhn)
Chữ gần giống với 殲:
殲,Dị thể chữ 殲
歼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殲
| tiêm | 殲: | tiêm huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 殲 Tìm thêm nội dung cho: 殲
