Chữ 殲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殲, chiết tự chữ TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殲:

殲 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殲

Chiết tự chữ tiêm bao gồm chữ 歹 韱 hoặc 歹 人 人 戈 韭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 殲 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 韱
  • ngạt, ngặt, đãi
  • tiêm
  • 2. 殲 cấu thành từ 5 chữ: 歹, 人, 人, 戈, 韭
  • ngạt, ngặt, đãi
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • qua, quơ, quờ
  • cửu
  • tiêm [tiêm]

    U+6BB2, tổng 21 nét, bộ Đãi 歹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: cim1;

    tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 殲

    (Động) Giết hết, tiêu diệt.
    ◇Cù Hựu
    : Toàn tộc bị tiêm diệt (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Cả dòng họ bị giết hết.
    tiêm, như "tiêm huỷ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 殲:

    ,

    Dị thể chữ 殲

    ,

    Chữ gần giống 殲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殲 Tự hình chữ 殲 Tự hình chữ 殲 Tự hình chữ 殲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殲

    tiêm:tiêm huỷ
    殲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殲 Tìm thêm nội dung cho: 殲