Từ: vụ kịch một loại kịch lưu hành ở vùng kim hoa tỉnh chiết giang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vụ kịch một loại kịch lưu hành ở vùng kim hoa tỉnh chiết giang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vụ • kịch • một • loại • kịch • lưu • hành • ở • vùng • kim • hoa • tỉnh • chiết • giang

Dịch vụ kịch một loại kịch lưu hành ở vùng kim hoa tỉnh chiết giang sang tiếng Trung hiện đại:

婺剧wùjù

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ侮:vụ (khing rẻ)
vụ务:vụ kiện; vụ lợi
vụ務:vụ kiện; vụ lợi
vụ杅:con vụ (con quay)
vụ樗:con vụ (con quay)
vụ舞:con vụ
vụ雾:vụ (sương mù)
vụ霧:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ騖:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ骛:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鶩:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鹜:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ䳱:vụ (vịt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch

kịch剧:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch劇:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch屐:tuyết kịch (giầy trượt tuyết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một殁:một cái, một chiếc, mai một
một殳: 
một没:một cái, một chiếc, mai một
một沒:một cái, một chiếc, mai một
một蔑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: loại

loại󰉆:loại ra
loại类:đồng loại; chủng loại
loại𩑛:đồng loại; chủng loại
loại𩔗:đồng loại; chủng loại
loại類:chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch

kịch剧:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch劇:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch屐:tuyết kịch (giầy trượt tuyết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu

lưu刘:họ lưu, lưu manh
lưu𭄁:họ lưu, lưu manh
lưu劉:họ lưu, lưu manh
lưu旈:lưu (lèo cờ)
lưu橊:xem lựu
lưu流:lưu loát
lưu浏:lưu (trong leo lẻo)
lưu溜:lưu (trượt)
lưu𱨳:lưu (trong leo lẻo)
lưu瀏:lưu (trong leo lẻo)
lưu熘:lưu (rán chiên)
lưu琉:ngọc lưu ly
lưu留:lưu lại
lưu硫:lưu huỳnh
lưu蹓:lưu lại
lưu鎦:họ lưu, lưu manh
lưu鎏:lưu (thứ vàng tốt)
lưu镏:họ lưu, lưu manh
lưu鏐:lưu (thứ vàng tốt)
lưu餾:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
lưu馏:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
lưu騮:hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)
lưu鶹:lưu (chim cú mèo non)
lưu鹠:lưu (chim cú mèo non)
lưu鷚:lưu (loại chim nhoe hót hay)
lưu鹨:lưu (loại chim nhoe hót hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hành

hành桁:củ hành
hành珩:ngọc hành
hành茎:củ hành
hành荇:củ hành
hành莕:củ hành
hành莖:củ hành
hành行:bộ hành; thi hành
hành衡:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: ở

ở𫵦:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
ở於:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
ở𣄒:ở đâu, ở nhà, chỗ ở

Nghĩa chữ nôm của chữ: vùng

vùng𫧜:vùng đất
vùng塳:một vùng
vùng𡓄:vùng đất
vùng摓:vẫy vùng
vùng󱓪:vùng trời
vùng𣳔:vùng đất
vùng󰋕:một vùng
vùng漨:vẫy vùng
vùng𤀘:vùng vẫy
vùng用:một vùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kim

kim今:kim chỉ; tự cổ chí kim
kim金:kim khí, kim loại
kim釒:kim khí, kim loại
kim钅:kim khí, kim loại
kim針:kim chỉ
kim鈐:kim chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa划:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa劃:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoa华:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa哗:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa嘩:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa桦:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa樺:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa華:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa葩:hoa sen
hoa譁:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa铧:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa鏵:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa骅:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa驊:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh

tỉnh井:tỉnh (giếng; gọn gàng)
tỉnh省:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
tỉnh穽:tỉnh (hầm bẫy thú)
tỉnh醒:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
tỉnh阱:tỉnh (hầm bẫy thú)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiết

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chiết摺:chiết, chiết cây; chiết suất
chiết析:cây chiết; chì chiết
chiết浙:Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)
chiết淛:Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)
chiết蜇: 
chiết䱑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giang

giang扛:giang tay; giang thương (vác súng)
giang㧏:giang (bưng bằng hai tay)
giang掆:giang (bưng bằng hai tay)
giang杠:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang槓:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang江:giang hồ; giang sơn
giang𤭛:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang󰍬:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang𥬮:cây giang
giang𦈣: 
giang肛:thoát giang (lòi rom)
giang豇:giang (đậu cowpea)
giang陽:giang tay

Gới ý 15 câu đối có chữ vụ:

萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

花樂萱幃春去早,光寒婺宿夜來沈

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

萱謝北堂寒霧鎖,婺沈西海暮煙封

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

八秩崋筵欣舞綠,千年寶婺喜生輝

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

萱草香凋春日暮,婺星光掩夜雲陰

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

vụ kịch một loại kịch lưu hành ở vùng kim hoa tỉnh chiết giang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vụ kịch một loại kịch lưu hành ở vùng kim hoa tỉnh chiết giang Tìm thêm nội dung cho: vụ kịch một loại kịch lưu hành ở vùng kim hoa tỉnh chiết giang