Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gặm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gặm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gặm

Nghĩa gặm trong tiếng Việt:

["- đgt Cắn dần dần từng tí một: Còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm (tng); Chuột gặm củ khoai; Chó gặm xương; Trâu gặm cỏ."]

Dịch gặm sang tiếng Trung hiện đại:

《用上下门牙咬有壳的或硬的东西。》con chuột đã gặm nát cái rương rồi.
老鼠把 箱子嗑破了。
《一点儿一点儿地往下咬。》
gặm xương.
啃骨头。
gặm bắp già.
啃老玉米。
gặm sách (con mọt sách).
啃书本。
《(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。》

《 咬; 吃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gặm

gặm:chuột gặm; gặm nhấm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
gặm𡄎:chuột gặm; gặm nhấm
gặm𡅧:chuột gặm; gặm nhấm
gặm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gặm Tìm thêm nội dung cho: gặm