Từ: 卡塔尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡塔尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡塔尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎtǎěr] Ca-ta; Qatar。卡塔尔阿拉伯东部一国家,位于波斯湾西南一半岛上,从1916年到1971年,它一直处在英国的保护之下,在此期间开始走向独立。第一次商业性地生产石油是在1949年。首都是多哈,人口57,000 (1999)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
卡塔尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡塔尔 Tìm thêm nội dung cho: 卡塔尔