Chữ 蔾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔾, chiết tự chữ LÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔾:

蔾 lê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔾

Chiết tự chữ bao gồm chữ 菞 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蔾 cấu thành từ 2 chữ: 菞, 木
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • []

    U+853E, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2, qian2, tan2;
    Việt bính: lai4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蔾

    (Danh) Tật lê : xem tật .
    lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)

    Nghĩa của 蔾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: LÊ
    1. tật lê (vị thuốc Đông Y)。蒺藜:一年生草本植物,茎平铺在地上,羽状复叶,小叶长椭圆形,开黄色小花,果皮有尖刺。种子可入药。
    2. quả tật lê。蒺藜:这种植物的果实。

    Chữ gần giống với 蔾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蔾

    ,

    Chữ gần giống 蔾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔾 Tự hình chữ 蔾 Tự hình chữ 蔾 Tự hình chữ 蔾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔾

    :lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
    蔾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔾 Tìm thêm nội dung cho: 蔾