Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔾, chiết tự chữ LÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔾:
蔾
Pinyin: li2, qian2, tan2;
Việt bính: lai4;
蔾 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 蔾
(Danh) Tật lê 蒺藜: xem tật 蒺.lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)
Nghĩa của 蔾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
1. tật lê (vị thuốc Đông Y)。蒺藜:一年生草本植物,茎平铺在地上,羽状复叶,小叶长椭圆形,开黄色小花,果皮有尖刺。种子可入药。
2. quả tật lê。蒺藜:这种植物的果实。
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
1. tật lê (vị thuốc Đông Y)。蒺藜:一年生草本植物,茎平铺在地上,羽状复叶,小叶长椭圆形,开黄色小花,果皮有尖刺。种子可入药。
2. quả tật lê。蒺藜:这种植物的果实。
Chữ gần giống với 蔾:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蔾
藜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔾
| lê | 蔾: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |

Tìm hình ảnh cho: 蔾 Tìm thêm nội dung cho: 蔾
