Từ: 忍心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忍心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忍心 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěnxīn] nhẫn tâm; đang tâm; nỡ lòng。能硬着心肠(做不忍做的事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
忍心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忍心 Tìm thêm nội dung cho: 忍心