Từ: 千瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānwǎ] ki-lô-oát (Kw)。电的实用功率单位,一个千瓦就是1,000瓦持。旧作瓩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói
千瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千瓦 Tìm thêm nội dung cho: 千瓦