Cao su chống va đập cửa

Từ: 忍辱负重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忍辱负重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忍辱负重 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěnrǔfùzhòng] chịu nhục; chịu khổ (để hoàn thành nhiệm vụ)。为了完成艰巨的任务,忍受屈辱,承担重任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱

nhuốc:nhơ nhuốc
nhúc:lúc nhúc
nhọc:nhọc nhằn
nhục:nhục nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
忍辱负重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忍辱负重 Tìm thêm nội dung cho: 忍辱负重