Từ: 尽情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尽 • 情

Nghĩa của 尽情 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnqíng] thoả thích; thoả thuê; tận tình; tận lòng; tha hồ; mặc sức。尽量满足自己的情感,不受拘束。
尽情欢笑。
cười vui thoả thích; tha hồ vui cười.
孩子们尽情地唱着,跳着。
mấy đứa trẻ tha hồ ca hát, nhảy múa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết尽:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận尽:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
尽情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽情 Tìm thêm nội dung cho: 尽情