Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尽情 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnqíng] thoả thích; thoả thuê; tận tình; tận lòng; tha hồ; mặc sức。尽量满足自己的情感,不受拘束。
尽情欢笑。
cười vui thoả thích; tha hồ vui cười.
孩子们尽情地唱着,跳着。
mấy đứa trẻ tha hồ ca hát, nhảy múa.
尽情欢笑。
cười vui thoả thích; tha hồ vui cười.
孩子们尽情地唱着,跳着。
mấy đứa trẻ tha hồ ca hát, nhảy múa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 尽情 Tìm thêm nội dung cho: 尽情
