Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 志行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí hạnh
Chí hướng và phẩm hạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
志行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志行 Tìm thêm nội dung cho: 志行