Cao su chống va đập cửa

Từ: thuế công thương nghiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuế công thương nghiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuếcôngthươngnghiệp

Dịch thuế công thương nghiệp sang tiếng Trung hiện đại:

工商业税 《工业和商业的税。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuế

thuế𠾔:thuế má
thuế:thuế má

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: thương

thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (lạnh)
thương:thương thuyết
thương:thương (hơi đất ẩm)
thương:thương cảm ; nhà thương
thương:thương cảm; nhà thương
thương:thương (tường xây)
thương:thương (tường xây)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (cái bú cây vuông)
thương:ngọn thương
thương:ngọn thương
thương:thương (chết non)
thương:thương (chết non)
thương:tang thương
thương:tang thương
thương: 
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:xem dương
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:cái thương
thương:cây thương
thương:thương (một loại hoàng anh)
thương:thương (một loại hoàng anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp:sự nghiệp
nghiệp:sự nghiệp

Gới ý 15 câu đối có chữ thuế:

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

thuế công thương nghiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuế công thương nghiệp Tìm thêm nội dung cho: thuế công thương nghiệp