Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㩫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㩫, chiết tự chữ CHẶT, DẮT, GIẮT, RẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㩫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㩫

[]

U+3A6B, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 㩫



giắt, như "giắt tay nhau" (vhn)
chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (btcn)
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (btcn)
rắc, như "gieo rắc" (gdhn)

Chữ gần giống với 㩫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Chữ gần giống 㩫

Tự hình:

Tự hình chữ 㩫 Tự hình chữ 㩫 Tự hình chữ 㩫 Tự hình chữ 㩫

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㩫

chạt: 
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
giắt:giắt tay nhau
rắc:gieo rắc
㩫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㩫 Tìm thêm nội dung cho: 㩫