Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 忘情 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngqíng] 1. cầm lòng; thờ ơ; hờ hững; vong tình。感情上放得下;无动于衷(常用于否定式)。
不能忘情。
không thể cầm lòng được
2. thoả tình; thoả thích; say sưa。不能节制自己的感情。
忘情地歌唱。
ca hát say sưa
不能忘情。
không thể cầm lòng được
2. thoả tình; thoả thích; say sưa。不能节制自己的感情。
忘情地歌唱。
ca hát say sưa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 忘情 Tìm thêm nội dung cho: 忘情
