Từ: 忘情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忘情 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngqíng] 1. cầm lòng; thờ ơ; hờ hững; vong tình。感情上放得下;无动于衷(常用于否定式)。
不能忘情。
không thể cầm lòng được
2. thoả tình; thoả thích; say sưa。不能节制自己的感情。
忘情地歌唱。
ca hát say sưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
忘情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忘情 Tìm thêm nội dung cho: 忘情