Cao su chống va đập cửa

Từ: 忠实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忠实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshí] 1. trung thực; trung thành; trung thành đáng tin。忠诚可靠。
忠实的信徒
tín đồ trung thành
忠实的朋友
bạn trung thành
2. chân thực; chân thành。真实。
忠实的纪录
ghi chép chân thực
忠实的写照
tả thực; miêu tả chân thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
忠实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忠实 Tìm thêm nội dung cho: 忠实