Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 忠烈 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngliè] 1. trung liệt。指对国家或人民无限忠诚而牺牲生命。
忠烈之臣
bề tôi trung liệt
2. người trung liệt。指有这种行为的人。
缅怀忠烈
nhớ lại những người trung liệt.
忠烈之臣
bề tôi trung liệt
2. người trung liệt。指有这种行为的人。
缅怀忠烈
nhớ lại những người trung liệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠
| trung | 忠: | trung hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |

Tìm hình ảnh cho: 忠烈 Tìm thêm nội dung cho: 忠烈
