Cao su chống va đập cửa

Từ: miệng lưỡi sắc sảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ miệng lưỡi sắc sảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: miệnglưỡisắcsảo

Dịch miệng lưỡi sắc sảo sang tiếng Trung hiện đại:

刀刀见血 《比喻说话厉害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệng

miệng𠰘:mồm miệng
miệng𠱄:mồm miệng
miệng𠲶: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi

lưỡi:ba tấc lưỡi
lưỡi𥚇:miệng lưỡi
lưỡi𦧜:cái lưỡi

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc

sắc:sắc bén, sắc sảo
sắc:sắc bén,sắc sảo
sắc:bỉ sắc tư phong
sắc:sắc phong
sắc:sắc (gặt hái)
sắc:màu sắc
sắc:sắc nhọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: sảo

sảo:sắc sảo
sảo:sắc sảo
sảo:sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)
sảo:sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)
miệng lưỡi sắc sảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miệng lưỡi sắc sảo Tìm thêm nội dung cho: miệng lưỡi sắc sảo