Chữ 葦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葦, chiết tự chữ VI, VĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葦:

葦 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葦

葦

Chiết tự chữ 葦

Chiết tự chữ vi, vĩ bao gồm chữ 草 韋 hoặc 艸 韋 hoặc 艹 韋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葦 cấu thành từ 2 chữ: 草, 韋
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 韋 vi
  • 2. 葦 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 韋
  • 艸 tháu, thảo
  • 韋 vi
  • 3. 葦 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 韋
  • 艹 thảo
  • 韋 vi
  • vĩ [vĩ]

    U+8466, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 苇;
    Pinyin: wei3;
    Việt bính: wai5;

    葦 vĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 葦

    (Danh) Lô vĩ 蘆葦: xem lô 蘆.

    (Danh)
    Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình lá cỏ.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Túng nhất vĩ chi sở như 縱一葦之所如 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.
    vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (vhn)

    Chữ gần giống với 葦:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Dị thể chữ 葦

    苇,

    Chữ gần giống 葦

    虋, 蒇, 蒐, 蒎, 蒍, 蒌, 蒋, 蒉, 蒈, 蒆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葦 Tự hình chữ 葦 Tự hình chữ 葦 Tự hình chữ 葦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葦

    vi葦:vi (tên một loại cỏ)
    葦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葦 Tìm thêm nội dung cho: 葦