Từ: 冬寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōnghán] đông hàn; mùa đông lạnh lẽo; khí lạnh mùa đông。冬李寒冷的天气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
冬寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬寒 Tìm thêm nội dung cho: 冬寒