Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 忧心 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōuxīn] 1. lo lắng; lo âu。忧愁;忧虑。
大家都替他的身体忧心。
mọi người đều lo lắng cho sức khoẻ của anh ấy.
2. nỗi lo; nỗi buồn。忧愁的心情。
忧心忡忡。
nỗi lo canh cánh trong lòng; nơm nớp lo sợ.
大家都替他的身体忧心。
mọi người đều lo lắng cho sức khoẻ của anh ấy.
2. nỗi lo; nỗi buồn。忧愁的心情。
忧心忡忡。
nỗi lo canh cánh trong lòng; nơm nớp lo sợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 忧心 Tìm thêm nội dung cho: 忧心
