Từ: 忧心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忧心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忧心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuxīn] 1. lo lắng; lo âu。忧愁;忧虑。
大家都替他的身体忧心。
mọi người đều lo lắng cho sức khoẻ của anh ấy.
2. nỗi lo; nỗi buồn。忧愁的心情。
忧心忡忡。
nỗi lo canh cánh trong lòng; nơm nớp lo sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
忧心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忧心 Tìm thêm nội dung cho: 忧心