Từ: 忧患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忧患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忧患 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuhuàn] gian nan khổ cực; hoạn nạn khốn khó。困苦患难。
饱经忧患
đã trải qua quá nhiều gian nan khổ cực; gian khổ ê chề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
忧患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忧患 Tìm thêm nội dung cho: 忧患