Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 快件 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàijiàn] 1. phát chuyển nhanh。运输部门把托运的货物分为快件、 慢件两种,运输速度较 慢,运费较低的叫慢件,运输速度较快,运费较高的叫快件。快件一般凭火车票办理托运手续,物品随旅客所乘列车同时运到。
2. hàng phát chuyển nhanh。邮政部门指快速递送的邮件。
2. hàng phát chuyển nhanh。邮政部门指快速递送的邮件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 快件 Tìm thêm nội dung cho: 快件
