Từ: 快件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快件 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàijiàn] 1. phát chuyển nhanh。运输部门把托运的货物分为快件、 慢件两种,运输速度较 慢,运费较低的叫慢件,运输速度较快,运费较高的叫快件。快件一般凭火车票办理托运手续,物品随旅客所乘列车同时运到。
2. hàng phát chuyển nhanh。邮政部门指快速递送的邮件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
快件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快件 Tìm thêm nội dung cho: 快件