Từ: tống niên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tống niên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốngniên

Dịch tống niên sang tiếng Trung hiện đại:

送年; 辞岁 《除夕夜家中晚辈向长辈行礼, 互祝平安。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tống

tống:tống (tên họ), đời nhà Tống
tống:tống (các sợi đan xen nhau)
tống:tống (các sợi đan xen nhau)
tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: niên

niên:niên (con)
niên:bách niên giai lão
niên𥝝:bách niên giai lão

Gới ý 15 câu đối có chữ tống:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

椿

Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

tống niên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tống niên Tìm thêm nội dung cho: tống niên