Từ: 匍匐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匍匐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ bặc
Bò trên đất.Gấp rút, hết sức.
◇Thi Kinh 經:
Phàm dân hữu tang, Bồ bặc cứu chi
喪, 之 (Bội phong 風, Cốc phong 風) Khi dân trong xóm làng gặp hoạn nạn, Đều gấp rút cứu giúp.

Nghĩa của 匍匐 trong tiếng Trung hiện đại:

[púfú] 1. nằm rạp xuống。爬行。
匍匐前进。
bò lên phía trước.
匍匐奔丧(形容匆忙奔丧)。
vội về chịu tang.
2. bò lan; nằm sấp。趴。
有些植物的茎匍匐在地面上。
có một số loại thực vật bò lan trên mặt đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匍

:bò lê
bồ:bồ bặc (khúm núm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匐

bặc:bồ bặc (khúm núm)
bặt:im bặt
匍匐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匍匐 Tìm thêm nội dung cho: 匍匐