Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐtáng] lễ đường; hội trường。供开会或举行典礼用的大厅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
礼堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼堂 Tìm thêm nội dung cho: 礼堂