Từ: 快报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快报 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàibào] báo tường。机关团体等自办的小型的, 能及时反映情况的报纸或墙报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
快报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快报 Tìm thêm nội dung cho: 快报