Từ: 兀自 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兀自:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兀自 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùzì] hãy còn; vẫn (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu)。仍然;还是(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兀

ngát:bát ngát, thơm ngát
ngút:ngút ngàn
ngột:ngột ngạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình
兀自 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兀自 Tìm thêm nội dung cho: 兀自