Từ: dẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dẳng

Nghĩa dẳng trong tiếng Việt:

["- Một tên gọi khác của dân tộc Giáy"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: dẳng

dẳng𡄧:dai dẳng
dẳng:dai dẳng
dẳng󰕖:dai dẳng
dẳng:dai dẳng
dẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dẳng Tìm thêm nội dung cho: dẳng