Cao su chống va đập cửa
Từ: 紫茉莉 胭脂花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫茉莉 胭脂花:
Nghĩa của 紫茉莉 胭脂花 trong tiếng Trung hiện đại:
Zǐ mòlì yānzhī huā hoa phấn bông phấn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫
| tía | 紫: | tía (cha, bố); đỏ tía |
| tử | 紫: | tử ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茉
| mạt | 茉: | mạt lợi (hoa nhài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莉
| lài | 莉: | hoa lài |
| lị | 莉: | mạt lị (hoa lài) |
| lịa | 莉: | |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| nhài | 莉: | hoa nhài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胭
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| yên | 胭: | yên chi (son bôi môi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 紫茉莉 胭脂花 Tìm thêm nội dung cho: 紫茉莉 胭脂花
