Từ: 怕羞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怕羞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怕羞 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàxiū] xấu hổ; thẹn; ngượng nghịu; ngại ngùng; e thẹn; mắc cỡ。怕难为情;害臊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕

phạ:phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞

tu:tu (thẹn)
怕羞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怕羞 Tìm thêm nội dung cho: 怕羞