Cao su chống va đập cửa
Chữ 掴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掴, chiết tự chữ QUÁCH, QUẮC, QUẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掴:
掴 quặc, quách
Đây là các chữ cấu thành từ này: 掴
掴
Biến thể phồn thể: 摑;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;
掴 quặc, quách
quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;
掴 quặc, quách
Nghĩa Trung Việt của từ 掴
Giản thể của chữ 摑.quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
Nghĩa của 掴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摑)
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。
Chữ gần giống với 掴:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掴
摑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掴
| quắc | 掴: | quắc nhĩ quang (bớp tai) |

Tìm hình ảnh cho: 掴 Tìm thêm nội dung cho: 掴
