Cao su chống va đập cửa

Chữ 掴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掴, chiết tự chữ QUÁCH, QUẮC, QUẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掴:

掴 quặc, quách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掴

Chiết tự chữ quách, quắc, quặc bao gồm chữ 手 国 hoặc 扌 国 hoặc 才 国 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掴 cấu thành từ 2 chữ: 手, 国
  • thủ
  • quốc
  • 2. 掴 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 国
  • thủ
  • quốc
  • 3. 掴 cấu thành từ 2 chữ: 才, 国
  • tài
  • quốc
  • quặc, quách [quặc, quách]

    U+63B4, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 摑;
    Pinyin: guo2, guai1;
    Việt bính: gwaak3;

    quặc, quách

    Nghĩa Trung Việt của từ 掴

    Giản thể của chữ .
    quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)

    Nghĩa của 掴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摑)
    [guāi]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUỐC
    tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
    掴了一记耳光。
    tát cho một bạt tay.
    Từ phồn thể: (摑)
    [guó]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
    tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。

    Chữ gần giống với 掴:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掴

    ,

    Chữ gần giống 掴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掴

    quắc:quắc nhĩ quang (bớp tai)
    掴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掴 Tìm thêm nội dung cho: 掴