Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 累年 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěinián] hết năm này đến năm khác; nhiều năm liền。连年。
累年丰收。
được mùa mấy năm liền.
累年丰收。
được mùa mấy năm liền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 累年 Tìm thêm nội dung cho: 累年
