Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 懱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懱, chiết tự chữ MIỆT, MÓT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懱:

懱 miệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懱

Chiết tự chữ miệt, mót bao gồm chữ 心 蔑 hoặc 忄 蔑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懱 cấu thành từ 2 chữ: 心, 蔑
  • tim, tâm, tấm
  • miết, miệt, mít, mệt, mốt, vạt
  • 2. 懱 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 蔑
  • tâm
  • miết, miệt, mít, mệt, mốt, vạt
  • miệt [miệt]

    U+61F1, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mie4;
    Việt bính: ;

    miệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 懱

    (Động) Khinh mạn, coi thường.
    mót, như "mót đái" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懱:

    ,

    Chữ gần giống 懱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懱 Tự hình chữ 懱 Tự hình chữ 懱 Tự hình chữ 懱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懱

    mót:mót đái
    懱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懱 Tìm thêm nội dung cho: 懱