Từ: chính phủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chính phủ:
chính phủ
Thời Đường, Tống gọi chỗ tể tướng làm việc chính trị hành chính là
chính phủ
政府.
◇Tống sử 宋史:
Kì tại chính phủ, dữ Hàn Kì đồng tâm phụ chính
其在政府, 與韓琦同心輔政 (Âu Dương Tu truyện 歐陽修傳).Cơ quan hành chính tối cao của quốc gia.
Dịch chính phủ sang tiếng Trung hiện đại:
官厅 《旧时称政府机关。》政府 《国家权力机关的执行机关, 即国家行政机关, 例如中国的国务院(中央人民政府)和地方各级人民政府。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ
| phủ | 俛: | phủ phục |
| phủ | 俯: | phủ phục |
| phủ | 否: | phủ nhận |
| phủ | 府: | phủ chúa |
| phủ | 廡: | bao phủ |
| phủ | 抚: | phủ dụ |
| phủ | 拊: | phủ chưởng (vỗ tay) |
| phủ | 撫: | phủ dụ |
| phủ | 斧: | đao phủ |
| phủ | 釜: | phủ (cái vạc) |
| phủ | 甫: | phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ |
| phủ | 脯: | tạng phủ |
| phủ | 腑: | tạng phủ |
| phủ | 覆: | |
| phủ | 頫: | phủ (cúi đầu); phủ phục |
| phủ | 鬴: |
Gới ý 15 câu đối có chữ chính:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Tìm hình ảnh cho: chính phủ Tìm thêm nội dung cho: chính phủ
