Từ: 急于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急于 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíyú] muốn làm ngay; muốn thực hiện gấp; muốn làm liền。想要马上实现。
他急于回厂,准备今天就走。
anh ấy vội về nhà máy, chuẩn bị hôm nay đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
急于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急于 Tìm thêm nội dung cho: 急于