Từ: 盘子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pán·zi] 1. khay; đĩa; mâm。盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形。
2. tình hình buôn bán; giao dịch buôn bán。旧时指商品行情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
盘子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘子 Tìm thêm nội dung cho: 盘子