Từ: 修改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修改 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūgǎi] sửa chữa。改正文章、计划等里面的错误、缺点。
修改章程。
sửa chữa điều lệ
修改计划。
sửa chữa kế hoạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
修改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修改 Tìm thêm nội dung cho: 修改