Từ: 焚毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焚毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[fénhuǐ] thiêu huỷ; đốt đi; đốt bỏ; thiêu rụi。烧坏;烧毁。
一场大火焚毁了半个村子的民房。
một đám cháy lớn đã thiêu rụi phân nửa nhà dân trong làng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn:phàn nàn
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng:phừng phừng
焚毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焚毁 Tìm thêm nội dung cho: 焚毁