Từ: 急赤白脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急赤白脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急赤白脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí·chibáiliǎn]
đỏ mặt tía tai。(急赤白脸的)心里着急,脸色难看。
两个人急赤白脸地吵个没完。
hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
急赤白脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急赤白脸 Tìm thêm nội dung cho: 急赤白脸