Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 急赤白脸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急赤白脸:
Nghĩa của 急赤白脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí·chibáiliǎn] 方
đỏ mặt tía tai。(急赤白脸的)心里着急,脸色难看。
两个人急赤白脸地吵个没完。
hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.
đỏ mặt tía tai。(急赤白脸的)心里着急,脸色难看。
两个人急赤白脸地吵个没完。
hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 急赤白脸 Tìm thêm nội dung cho: 急赤白脸
